Nghĩa tiếng Việt
cờ hiệu
Âm Hán Việt
xí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 巾
- Số nét
- 8 nét
帜 = 巾 (Cân, biểu nghĩa: vải) + 只 (Chỉ, biểu âm). Dạng giản thể của 幟. Chữ hình thanh — vải/lụa làm cờ hiệu.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau các từ chỉ tính chất hoặc kết hợp thành từ ghép để chỉ lá cờ, biểu ngữ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: xí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xí": vải (巾) phất (只) — lá cờ, hiệu kỳ phất cao để nhận diện.
Gương Hán-Việt
"xí" trong "kỳ xí" (cờ hiệu) và "độc thụ nhất xí" (cờ riêng, nổi bật)
Mở khoá kiến thức
Biết 帜 (xí) mở khoá: 旗帜 (kỳ xí — cờ hiệu, lập trường); 独树一帜 (độc thụ nhất xí — có phong cách riêng, nổi bật).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
帜 là dạng giản thể của 幟 (rút gọn 戠 thành 只). Chữ gốc 幟 gồm 巾 (vải, biểu nghĩa) + 戠 (biểu âm). Nghĩa gốc là cờ hiệu, cờ trận — mảnh vải phất để nhận biết hiệu lệnh. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他在政治上独树一帜,有自己的主张。
Anh ấy có phong cách riêng trong chính trị, có chính kiến của mình.
- 这面旗帜象征着国家的荣誉。
Lá cờ này tượng trưng cho danh dự quốc gia.
- 他的作品独树一帜,广受好评。
Tác phẩm của anh ấy có phong cách riêng, được đánh giá cao.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.