Nghĩa tiếng Việt
múa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
舞 = phần trên (rút gọn từ 無, biểu âm) + 舛 (Suyễn, biểu nghĩa: hai bàn chân chéo nhau); chữ hình thanh. 無 vốn cũng nghĩa 'múa', nên phần trên đồng thời gợi nghĩa.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /wǔ/khiêu vũ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: vũ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vũ": người với tay áo dài (phần trên 無) và hai bàn chân (舛) bước chéo nhau — đó chính là điệu 'múa, vũ điệu'.
Gương Hán-Việt
"vũ" trong "vũ điệu", "vũ công", "vũ trường", "khiêu vũ".
Mở khoá kiến thức
Nắm 舞 mở khoá: 跳舞 (nhảy múa), 舞蹈 (vũ điệu), 舞台 (sân khấu), 歌舞 (ca múa), 鼓舞 (khuyến khích).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 舞 là hợp thể hình thanh: 無 (biểu âm, dạng rút gọn) và 舛 (hai bàn chân hướng vào nhau, biểu nghĩa). Chữ này được tạo ra để giữ lại nghĩa gốc 'múa' của 無, nên phần trên cũng đóng góp nghĩa. Dạng cổ là 𦨅.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她跳舞跳得很好。
Cô ấy nhảy múa rất đẹp.
- 我们一起跳舞吧。
Chúng ta cùng nhảy đi.
- 舞台上有很多人。
Trên sân khấu có rất nhiều người.
- 这个舞蹈很美。
Vũ điệu này rất đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.