Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuán薗

Nghĩa tiếng Việt

薗

Âm Hán Việt

viên

1 chữ16 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
16 nét

薗 mang bộ 艹 (thảo, cỏ): gợi ý vườn cây xanh. Đây có thể là biến thể/dị thể liên quan đến 園 (viên, vườn).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là dị thể của chữ Viên, dùng làm danh từ chỉ nơi trồng trọt cây cối.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: viên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "viên": bộ 艹 (cỏ cây) + âm viên, vườn "viên" tức nơi trồng cây cỏ, nhớ qua 花园 (hoa viên, vườn hoa).

Gương Hán-Việt

viên trong "vườn" (hoa viên, thái viên), "công viên"

Mở khoá kiến thức

Biết 薗/園 mở khoá: viên lâm (vườn rừng), thái viên (vườn rau), hoa viên (vườn hoa).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ thuộc bộ 艹, âm đọc yuán. Nghĩa: garden, park, orchard, vườn cây, công viên, vườn trái cây. Có thể là biến thể của 園 (viên).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 薗即园字,指种植花草的场所。Yuán jí yuán zì, zhǐ zhòngzhí huācǎo de chǎngsuǒ. thanh 2

    薗 tức là chữ 园/園, chỉ nơi trồng hoa cỏ.

  • 皇家薗林广阔,景色宜人。Huángjiā yuán lín guǎngkuò, jǐngsè yírén. thanh 2

    Vườn lâm hoàng gia rộng lớn, cảnh sắc hữu tình.

  • 菜薗中种有各种时令蔬菜。Cài yuán zhōng zhòng yǒu gèzhǒng shílìng shūcài. thanh 4

    Trong vườn rau trồng nhiều loại rau theo mùa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 园

    薗 là dị thể của 園/园, cùng nghĩa vườn

  • 苑

    cùng bộ 艹, 苑 (uyển) cũng là vườn cây hoàng gia

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

園
Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.