Nghĩa tiếng Việt
bảo vệ, phòng giữ; nước Vệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
卫 là chữ giản thể tạo ra trong đợt giản hoá năm 1956, không có dạng cổ. Hình thức đơn giản này có thể chịu ảnh hưởng từ chữ ヱ (we) trong katakana Nhật Bản, hoặc lấy từ một biến thể giản hoá bằng tay. Nghĩa gốc kế thừa từ chữ phồn thể 衛: bảo vệ, canh giữ.
Hán-Việt: ve
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Vệ": tự dạng giản thể đơn giản, dễ nhớ — nghĩa 'bảo vệ, vệ sinh, vệ binh, vệ tinh'.
Gương Hán-Việt
'Vệ' trong 'bảo vệ', 'vệ sinh', 'phòng vệ', 'cảnh vệ', 'tự vệ'.
Mở khoá kiến thức
Biết 卫 mở khoá 保卫 (bảo vệ), 卫生 (vệ sinh), 卫星 (vệ tinh), 自卫 (tự vệ), 捍卫 (hãn vệ, bảo vệ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 卫 là chữ giản thể mới do Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa tạo ra trong đợt giản hoá năm 1956, không có tự dạng cổ trước đó. Có ý kiến cho rằng tự dạng này chịu ảnh hưởng từ katakana ヱ (we) của Nhật, hoặc lấy từ ryakuji 略字 ⿰彳ヱ. Trong từ điển Trung văn đại từ điển (1962-1968) ở Đài Loan có ghi nhận 𠀄 là biến thể không chính quy. Nghĩa kế thừa từ phồn thể 衛: bảo vệ, canh giữ, đồn binh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们要保卫祖国。
Chúng ta phải bảo vệ Tổ quốc.
- 请注意卫生。
Xin chú ý vệ sinh.
- 卫生间在哪里?
Nhà vệ sinh ở đâu?
- 这是中国的卫星。
Đây là vệ tinh của Trung Quốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.