Từ vựng tiếng TrungSố từ数词Danh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); bộ ất

Âm Hán Việt

ất

1 chữ1 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 乙 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
1 nét

乙 là chữ tượng hình độc lập với nguồn gốc tranh cãi. Thuyết Văn giải thích là cây mầm đang vươn lên gặp khó khăn. Cổ thư Nhĩ Nhã liên kết với ruột cá, Lễ Ký liên kết với xương cá. Một số học giả hiện đại cho là hình nước chảy. Dù gì, chữ này không thể phân tích thêm.

Loại từ & cách dùng

Số từ数词Danh từ名词

Thường dùng làm số từ chỉ thứ tự thứ hai trong các văn bản hoặc bảng xếp hạng.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: hai

  • //hai

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ất": 乙 hình dạng cong quẹo — ất là thứ hai trong thiên can (Giáp Ất Bính Đinh), luôn đứng sau Giáp.

Gương Hán-Việt

ất trong "Giáp Ất" (thứ nhất thứ hai), "Ất Mùi" (năm con dê thứ 2), "ất ơ" (ngờ nghệch — từ bình dân VN).

Mở khoá kiến thức

Biết 乙 (ất) mở khoá: 乙级 (hạng nhì), 甲乙 (hạng nhất nhì), bảng thiên can 甲乙丙丁.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

乙 oracle 1乙 oracle 2
Giáp cốt văn
乙 bronze 1
Kim văn
乙 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 乙 là chữ tượng hình với nguồn gốc mơ hồ. Thuyết Văn Giải Tự giải thích là hình cây mầm đang cố vươn lên mặt đất nhưng gặp trở ngại, cuộn cong. Các văn bản cổ Nhĩ Nhã và Lễ Ký liên kết với hình cá (ruột hoặc xương cá). Một số học giả hiện đại đề xuất đây là hình nước chảy. Trong can chi, 乙 đứng thứ hai (sau 甲) và tương ứng với hành Mộc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他在比赛中得了乙等奖。Tā zài bǐsài zhōng dé le yǐ děng jiǎng. thanh 1

    Anh ấy đoạt giải nhì trong cuộc thi.

  • 甲乙两队都表现得很好。Jiǎ yǐ liǎng duì dōu biǎoxiàn de hěn hǎo. thanh 3

    Cả đội A lẫn đội B đều thể hiện rất tốt.

  • 今年是乙巳年。Jīnnián shì yǐsì nián. thanh 1

    Năm nay là năm Ất Tỵ.

  • thanh 3men thanh 5de thanh 5fāng thanh 1àn thanh 4fēn thanh 1wéi thanh 2jiǎ, thanh 3yǐ, thanh 3bǐng thanh 3sān thanh 1tào. thanh 4

    Phương án của chúng tôi được chia thành ba bộ Giáp, Ất, Bính.

  • jiǎ thanh 3fāng thanh 1 thanh 2 thanh 3fāng thanh 1qiān thanh 1dìng thanh 4le thanh 5láo thanh 2dòng thanh 4 thanh 2tong. thanh 5

    Bên A và bên B đã ký kết hợp đồng lao động.

  • zhè thanh 4 thanh 4kǎo thanh 3shì thanh 4 thanh 1zhǐ thanh 3 thanh 2dào thanh 4le thanh 5 thanh 3děng thanh 3chéng thanh 2jì. thanh 4

    Kỳ thi lần này anh ấy chỉ nhận được kết quả xếp loại B.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng pinyin yǐ, hình dạng rất giống — chỉ khác ở nét mở/đóng phía trên

  • hình dạng rất giống 乙 và 已, dễ nhầm — 己 nghĩa là bản thân

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.