Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố ytri, Y
Âm Hán Việt
ất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 6 nét
钇 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 乙 (Ất, biểu âm); chữ hình thanh. Cấu trúc điển hình của tên nguyên tố hoá học trong tiếng Trung: bộ 钅 chỉ kim loại, phần còn lại cho âm. 乙 (yǐ) cho âm yǐ (yttrium).
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chuyên ngành hóa học để chỉ nguyên tố kim loại Ytri.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ất": 钇 = kim loại 钅 + chữ Ất 乙 — nguyên tố kim loại đất hiếm yttrium, đọc âm như 乙 (ất).
Gương Hán-Việt
"ất" — dùng trong bảng thiên can; 钇 dùng riêng cho nguyên tố yttrium
Mở khoá kiến thức
Biết 钇 mở khoá: 钇 (Y — yttrium, nguyên tố đất hiếm), tên các nguyên tố kim loại đất hiếm trong tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
钇 là chữ hiện đại, được tạo ra để phiên dịch tên nguyên tố yttrium (Y, số nguyên tử 39). Không có nguồn Wiktionary về lịch sử hình thể. Theo mô hình đặt tên nguyên tố trong tiếng Trung: bộ 钅 (kim loại) + 乙 (biểu âm, âm yǐ). Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật về cổ hình.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 钇是一种稀土金属元素。
Yttrium là một nguyên tố kim loại đất hiếm.
- 钇铁石榴石用于激光技术。
Yttrium iron garnet được dùng trong kỹ thuật laser.
- 钇的原子序数是39。
Số nguyên tử của yttrium là 39.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.