Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yún

Nghĩa tiếng Việt

rằng (phụ từ); vân vân, còn nhiều

Âm Hán Việt

vân

1 chữ4 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 云 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
4 nét

云 là chữ tượng hình: vẽ đám mây cuộn — nét trên là tầng trời, nét dưới là vòng xoắn mây bay. Sau cũng dùng làm chữ giả tá cho 'rằng, nói'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ mây trên trời hoặc làm động từ phát ngôn trong văn ngôn cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: vân

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vân": nét cuộn xoắn dưới bầu trời — đám mây bay lượn, đó là 'vân' (mây).

Gương Hán-Việt

vân trong "phong vân" 風雲, "vân vân" 云云

Mở khoá kiến thức

Biết 云 mở khoá nhóm từ về mây và 'nói rằng': 云, 多云, 风云, 云云.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

云 oracle 1
Giáp cốt văn
云 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary: 云 là tượng hình (liushu p) vẽ đám mây cuộn. Về sau được dùng giả tá làm chữ 'nói rằng' (云曰); sau bộ 雨 được thêm vào tạo 雲 (mây). Khi giản thể, Trung Quốc gom 雲 và 云 chung thành 云 cho cả hai nghĩa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • jīn thanh 1tiān thanh 1duō thanh 1yún. thanh 2

    Hôm nay nhiều mây.

  • thanh 1yún thanh 2màn thanh 4man thanh 5piāo thanh 1guò thanh 4lái. thanh 2

    Đám mây đen từ từ trôi tới.

  • tiān thanh 1shàng thanh 4de thanh 5yún thanh 2hěn thanh 3měi. thanh 3

    Mây trên trời rất đẹp.

  • rén thanh 2yún thanh 2 thanh 4yún thanh 2 thanh 4hǎo. thanh 3

    Theo đuôi người khác là không tốt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng có phần dưới giống 云, dễ nhầm khung

  • đều có 云 ở dưới, khác phần trên

  • cùng âm yùn/yún, là phần trong 运 — dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.