Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

đỏ tía, tím

Âm Hán Việt

tử

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 紫 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

紫 = 此 (Thử, biểu âm) + 糸 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ); chữ hình thanh. Sợi tơ nhuộm màu tím, gốc nghĩa 'màu tím' — màu nhuộm quý của vải lụa thời xưa.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ màu sắc hoặc làm danh từ chỉ màu tím.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: tím

  • //tím

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tử

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tử": 此 (này) + 糸 (sợi tơ) — sợi tơ này nhuộm tím, đúng nghĩa 'màu tím' trong 紫色 (màu tím), 紫禁城 (Tử Cấm Thành).

Gương Hán-Việt

'tử' trong 'tử ngoại' (tia tử ngoại — UV), 'Tử Cấm Thành'

Mở khoá kiến thức

Nắm 紫 mở khoá các từ về màu sắc: 紫, 紫色 và liên hệ với 紫禁城.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

紫 bronze 1
Kim văn
紫 silk 1
Bạch thư
紫 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 紫 là hình thanh: 此 (Thử, biểu âm) + 糸 (sợi tơ, biểu nghĩa). Nghĩa gốc 'màu tím' — màu vải nhuộm tím quý thời xưa, gắn liền với hoàng tộc (紫禁城 — Tử Cấm Thành). Sau cũng dùng làm họ. Trong tiếng Trung hiện đại đơn giản là tên màu sắc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1 thanh 3huān thanh 1 thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 1fu. thanh 5

    Cô ấy thích quần áo màu tím.

  • thanh 3 thanh 4de thanh 5huā thanh 1hěn thanh 3piào thanh 4liang. thanh 5

    Hoa màu tím rất đẹp.

  • thanh 2tao thanh 5shì thanh 4 thanh 3de. thanh 5

    Nho có màu tím.

  • thanh 3men thanh 5cān thanh 1guān thanh 1le thanh 5 thanh 3jìn thanh 4chéng. thanh 2

    Chúng tôi đã tham quan Tử Cấm Thành.

  • thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1穿chuān thanh 1le thanh 5 thanh 1jiàn thanh 4 thanh 3 thanh 4de thanh 5lián thanh 2 thanh 1qún. thanh 2

    Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền màu tím.

  • huā thanh 1yuán thanh 2 thanh 3shèng thanh 4kāi thanh 1zhe thanh 5 thanh 3duō thanh 1 thanh 3hóng thanh 2 thanh 4de thanh 5huā thanh 1duǒ. thanh 3

    Trong vườn đang nở rộ rất nhiều bông hoa màu đỏ tím.

  • shú thanh 2tòu thanh 4le thanh 5de thanh 5 thanh 2tao thanh 5chéng thanh 2xiàn thanh 4chū thanh 1shēn thanh 1 thanh 3sè. thanh 4

    Những quả nho chín mọng chuyển sang màu tím đậm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là biểu âm của 紫; tự dạng phần trên giống hệt

  • có 此, đồng âm xiē, dễ nhầm tự dạng

  • đồng âm zǐ, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.