Nghĩa tiếng Việt
ruộng lúa; loài, loại
Âm Hán Việt
trù
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 田
- Số nét
- 12 nét
畴 = 田 (Điền, biểu nghĩa: ruộng) + 寿 (Thọ, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng phồn thể là 疇. Bộ điền chỉ đất nông nghiệp, 壽 (寿) cho âm chóu.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ ruộng đất hoặc phạm vi lĩnh vực khi kết hợp thành trù vực.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trù
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trù": ruộng (田) thọ (寿) lâu — cánh đồng trù phú là nền tảng sinh kế lâu dài của nông dân.
Gương Hán-Việt
"trù" trong 范畴 (phạm trù — lĩnh vực, thể loại), 畴昔 (trù tích — ngày xưa)
Mở khoá kiến thức
Biết 畴 mở khoá từ học thuật: 范畴 (phạm trù, lĩnh vực), 范畴论 (lý thuyết phạm trù).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 疇 (畴) là chữ hình thanh: 田 (ruộng) biểu nghĩa, 壽 biểu âm. Giáp cốt văn đã có dạng. Nghĩa gốc là ruộng lúa, đất canh tác. Từ đó mở rộng sang loài, loại, phạm trù (范畴 — phạm trù, lĩnh vực).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这不在我的专业范畴之内。
Điều này không nằm trong phạm vi chuyên môn của tôi.
- 哲学是人文科学的范畴。
Triết học nằm trong lĩnh vực khoa học nhân văn.
- 这个问题超出了讨论的范畴。
Vấn đề này vượt ra ngoài phạm vi thảo luận.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.