Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zhì

Nghĩa tiếng Việt

suy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Âm Hán Việt

trí

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 致 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

致 = 至 (Chí, biểu nghĩa: đi đến) trái + 攵 (Phộc, biểu nghĩa: cầm gậy thúc đẩy) phải. Wiktionary đánh dấu là hình thanh (psc) với 至 cho cả nghĩa lẫn âm; cách hội ý dễ hiểu hơn: 'thúc cho đến được' tức là đem tới, dẫn đến, gửi tới.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ dẫn đến một kết quả hoặc biểu thị sự chuyển giao, gửi gắm.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zhì/gửi

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: trí

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Trí': 至 (chí, đến) ghép với 攵 (cầm gậy thúc) — thúc cho 'đến nơi', đó là đưa tới, dẫn 'tới'.

Gương Hán-Việt

'Trí' trong đại trí (大致), nhất trí (一致), dẫn trí (导致), tinh trí (精致), tế trí (细致), hữu trí (以致).

Mở khoá kiến thức

Biết 致 mở khoá 一致 (nhất trí), 导致 (dẫn đến), 以致 (đến mức), 精致 (tinh tế), 细致 (tỉ mỉ), 大致 (đại khái).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

致 oracle 1
Giáp cốt văn
致 bronze 1致 bronze 2
Kim văn
致 silk 1
Bạch thư
致 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 致 là chữ hình thanh với 至 vừa cho âm vừa góp nghĩa 'đến nơi', và 攵 (biến thể của 攴, cầm gậy thúc) cho ý 'tác động, thúc đẩy'. Hai phần kết hợp diễn tả nghĩa cốt lõi: làm cho cái gì đó tới được, từ đó mở rộng thành 'gửi, đưa, dẫn đến (hậu quả)', và nghĩa trừu tượng 'tận lực, kỹ lưỡng, tinh tế' (tỉ mỉ tới cùng).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 4jiā thanh 1 thanh 4jiàn thanh 4 thanh 1zhì. thanh 4

    Mọi người ý kiến nhất trí.

  • zhè thanh 4dǎo thanh 3zhì thanh 4le thanh 5 thanh 4wèn thanh 4tí. thanh 2

    Điều này dẫn đến vấn đề lớn.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4 thanh 3 thanh 4hěn thanh 3jīng thanh 1zhì. thanh 4

    Món quà này rất tinh tế.

  • thanh 1gōng thanh 1zuò thanh 4hěn thanh 3 thanh 4zhì. thanh 4

    Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là thành phần trái của 致, đồng âm 'zhì', dễ thiếu bộ 攵

  • đều có 攵 bên phải, tự dạng tương tự, dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.