Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bié*zhì别

Nghĩa tiếng Việt

độc đáo

Âm Hán Việt

biệt trí

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (dao)

7 nét

Bộ: 至 (đến)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ đồ vật, kiểu dáng hoặc thiết kế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

biệt trí

Từng chữ

  • 别biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là
  • 致trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4家jiā thanh 1餐cān thanh 1厅tīng thanh 1的de thanh 5装zhuāng thanh 1修xiū thanh 1风fēng thanh 1格gé thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2别bié thanh 2致zhì. thanh 4。

    Phong cách trang trí của nhà hàng này vô cùng độc đáo.

  • 姐Jiě thanh 3姐jie thanh 5送sòng thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4款kuǎn thanh 3式shì thanh 4别bié thanh 2致zhì thanh 4的de thanh 5包bāo thanh 1包bao. thanh 5。

    Chị gái đã tặng tôi một chiếc túi xách có kiểu dáng độc đáo.

  • 他Tā thanh 1的de thanh 5设shè thanh 4计jì thanh 4方fāng thanh 1案àn thanh 4新xīn thanh 1颖yǐng thanh 3而ér thanh 2别bié thanh 2致zhì. thanh 4。

    Phương án thiết kế của anh ấy mới mẻ và độc đáo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.