Nghĩa tiếng Việt
kể, thuật; tố giác, mách
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
訴 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 斥 (Xích, biểu âm); chữ hình thanh (psc). Kết hợp "nói" và "buộc tội" gợi hành động tố cáo bằng lời, kêu oan.
Hán-Việt: tố
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tố": 言 (nói) + 斥 (buộc tội) — mở miệng tố cáo, "tố" một ai đó trước pháp luật hay trước người khác.
Gương Hán-Việt
tố trong "kiện tố" (khởi kiện), "tố cáo" (báo cáo tội lỗi), "khiếu tố" (khiếu nại).
Mở khoá kiến thức
Biết 訴/tố mở khoá: 上訴 (thượng tố — kháng cáo), 控訴 (khống tố — buộc tội), 訴訟 (tố tụng — kiện tụng), 傾訴 (khuynh tố — giãi bày).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
訴 (sù): chữ hình thanh, gồm 言 (biểu nghĩa: lời nói, phát biểu) và 斥 (Xích, biểu âm: trách mắng, buộc tội). Ý gốc là tố cáo bằng lời nói. Từ đó mở rộng nghĩa: kể lể, giãi bày, khởi kiện. Tiểu triện ghi nhận cấu trúc này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他向法院提起訴訟。
Anh ấy đệ đơn kiện lên tòa án.
- 她向朋友傾訴了心裡話。
Cô ấy giãi bày tâm sự với bạn bè.
- 上訴需要有充分的理由。
Kháng cáo cần có lý do chính đáng.
- 他控訴了那些不法行為。
Anh ấy tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật đó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.