Nghĩa tiếng Việt
dây tơ mỏng và to bản; liên lạc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
組 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: tơ, sợi) + 且 (Thả, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 糸 gợi ý ban đầu liên quan đến dải lụa, dệt; 且 (qiě/zǔ) cho âm zǔ. Nghĩa gốc: dải lụa mỏng rộng; từ đó mở rộng sang tổ chức, nhóm (sắp xếp gộp lại như dệt vải).
Hán-Việt: to
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tổ": 組 = sợi tơ 糸 + âm thả 且 — như những sợi tơ được dệt tổ chức lại thành tổ, thành nhóm có mục đích.
Gương Hán-Việt
"tổ" trong 組織 (tổ chức), 小組 (tiểu tổ — nhóm nhỏ)
Mở khoá kiến thức
Biết 組 mở khoá: 组织 (zǔzhī, tổ chức), 组合 (zǔhé, kết hợp), 小组 (xiǎozǔ, nhóm nhỏ), 组成 (zǔchéng, tạo thành).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 組 là chữ hình thanh: 糸 (biểu nghĩa: tơ) + 且 (biểu âm). Kim văn, Đại triện và Tiểu triện đều ghi nhận cấu trúc này. Nghĩa gốc: một dải lụa mỏng, rộng. Từ đó mở rộng sang: dệt, tổ chức, hợp thành, nhóm. Trong tiếng Trung hiện đại, 组 dùng rất phổ biến: 组织, 组合, 组成.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我們組織了一個學習小組。
Chúng tôi tổ chức một nhóm học tập.
- 這個組合很有創意。
Sự kết hợp này rất sáng tạo.
- 細胞是組成生命的基本單位。
Tế bào là đơn vị cơ bản tạo nên sự sống.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.