Nghĩa tiếng Việt
bắt đầu, mới, trước
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
始 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ, sinh nở) + 台 (Đài, biểu âm). Đây là chữ hình thanh (psc): 女 cho ý 'khởi đầu sự sống', 台 gợi âm.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thuỷ
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Thuỷ' nghĩa là 'bắt đầu, mới, đầu tiên'. Nhớ: 女 (Nữ, mẹ) + 台 (Đài, nền) — người mẹ là 'thuỷ', là khởi đầu của mỗi sự sống.
Gương Hán-Việt
Chữ 始 (Thuỷ) đi vào 'khởi thuỷ', 'thuỷ chung' (始终 — trước sau như một), 'nguyên thuỷ' (原始).
Mở khoá kiến thức
Nắm 始 (Thuỷ) mở khoá 开始 (khai thuỷ — bắt đầu), 始终 (thuỷ chung), 原始 (nguyên thuỷ), 始终如一 (thuỷ chung như nhất).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 始 là chữ hình thanh ghép 女 (phụ nữ) làm biểu nghĩa và 台 làm biểu âm. Hình ảnh phụ nữ tượng trưng cho sự sinh nở — nguồn 'khởi đầu' của sinh mệnh. Tự dạng đã ổn định từ giáp cốt văn, kim văn đến tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们开始上课。
Chúng ta bắt đầu vào học.
- 电影几点开始?
Phim mấy giờ bắt đầu?
- 他始终很努力。
Anh ấy trước sau đều rất cố gắng.
- 从现在开始。
Bắt đầu từ bây giờ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.