Nghĩa tiếng Việt
cuối cùng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
卒 là chữ tượng hình/hội ý phức tạp. Theo Wiktionary và nghiên cứu giáp cốt văn: ban đầu là hình ảnh 衣 (áo) có dấu — bộ áo đã hoàn thành được đánh dấu. Nghĩa gốc: hoàn thành, xong. Từ đó: cuối cùng, chết (hoàn thành cuộc đời), người lính thấp cấp (mặc áo có dấu hiệu đặc trưng).
Hán-Việt: thốt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thốt": áo (衣dạng cổ) đã may xong được đánh dấu (十) — thốt nhiên kết thúc, cuối cùng hoàn thành. Quân tốt là người mặc áo lính có dấu.
Gương Hán-Việt
thốt trong "thốt nhiên" — bỗng nhiên, đột ngột
Mở khoá kiến thức
Biết 卒 mở khoá: 卒然 (thốt nhiên — bỗng nhiên), 士卒 (sĩ tốt — binh lính), 小卒 (tiểu tốt — quân tốt cờ tướng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo nghiên cứu giáp cốt văn (Qiu 1990, Xuan 2012), 卒 có 5 dạng trong giáp cốt Thương: dạng phổ biến là 衣 (áo) có dấu — chiếc áo hoàn thành được đánh dấu. Nghĩa gốc là "hoàn thành, xong". Từ đó phái sinh: cuối cùng (卒), chết (卒), người lính thấp cấp (mặc đồng phục có dấu). Các dạng giáp cốt, kim văn, bạch thư và tiểu triện còn lưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 经过多年努力,他卒业于名校。
Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy tốt nghiệp trường danh tiếng.
- 小卒过河,不能后退。
Quân tốt qua sông, không thể lùi lại.
- 他卒于任上,令人惋惜。
Ông ấy qua đời khi đang đương chức, thật đáng tiếc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.