Nghĩa tiếng Việt
sum họp, súm xít; mũi tên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
簇 = 竹(Trúc, biểu nghĩa: tre — mọc thành cụm) + 族 (Tộc, biểu âm: âm cù). Chữ hình thanh. Wiktionary: {{Han compound|竹|族|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=bamboo}}. Nghĩa: tụ tập thành cụm, đám; lượng từ chỉ vật mọc thành bó/chùm.
Hán-Việt: thốc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thốc": 竹 (tre, mọc thành bụi) + 族 (tộc, nhóm người — âm cù) — như bụi tre tụ thành nhóm, đó là 簇 — tụ thành cụm.
Gương Hán-Việt
thốc trong 'thốc ủng' (簇拥 — vây quanh đông đảo)
Mở khoá kiến thức
Biết 簇 (thốc) mở khoá: 簇拥 (vây quanh), 花团锦簇 (hoa đẹp rực rỡ), 簇新 (mới tinh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 竹 (trúc, biểu nghĩa: tre — mọc thành cụm dày đặc) + 族 (tộc, biểu âm). Wiktionary xác nhận. Nghĩa gốc: tụ lại thành cụm (như tre mọc). Nghĩa lượng từ: một 簇 hoa, một 簇 người. Nghĩa phó từ: 簇新 (hoàn toàn mới). Không có hình etymology.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 一簇野花开在路边。
Một cụm hoa dại nở ven đường.
- 众人簇拥着领导走进大厅。
Mọi người vây quanh lãnh đạo tiến vào hội trường.
- 他穿了一件簇新的西装。
Anh ấy mặc một bộ vest mới tinh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.