Nghĩa tiếng Việt
thân cận, gần gũi
Âm Hán Việt
thị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 8 nét
侍 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 寺 (Tự, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ nhân chỉ người hầu, bộ tự cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ người được phục vụ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thị": người (亻) đứng bên chùa (寺) — hình ảnh kẻ hầu luôn túc trực bên cạnh chủ như sư ở chùa.
Gương Hán-Việt
thị vệ, nội thị, phục thị
Mở khoá kiến thức
Biết 侍 mở khoá: 侍卫 (thị vệ – cận vệ), 侍候 (thị hầu – hầu hạ), 侍奉 (thị phụng – phụng sự).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 侍 là chữ hình thanh: 人 (người, biểu nghĩa) kết hợp với 寺 (biểu âm). Nghĩa gốc là hầu hạ, theo hầu bên cạnh người bề trên.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他从小侍奉父母。
Anh ấy từ nhỏ đã phụng dưỡng cha mẹ.
- 侍卫站在门口。
Cận vệ đứng ở cửa.
- 她侍候病人很细心。
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân rất chu đáo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.