Nghĩa tiếng Việt
lừa lọc, quỷ quyệt
Âm Hán Việt
quyệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 14 nét
谲 (phồn thể 譎) có bộ 言 (ngôn) biểu nghĩa chỉ liên quan đến lời nói/ngôn ngữ theo cách xảo trá. Cấu trúc không xác định rõ.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc kết hợp thành từ ghép chỉ sự gian trá.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: quyệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyệt": bộ 言 (lời nói) + âm quyệt, người quyệt 谲 dùng lời nói xảo trá để lừa đảo, như sóng gió biến ảo 波谲云诡.
Gương Hán-Việt
quyệt trong "quyệt" (谲诈: gian trá, xảo quyệt)
Mở khoá kiến thức
Biết 谲 giúp nhận ra thành ngữ 波谲云诡 (ba quyệt vân quỷ: biến đổi khó lường) và từ 诡谲 (quỷ quyệt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
谲 (phồn thể 譎) mang bộ 言 (ngôn, lời nói), gợi ý liên quan đến ngôn từ lừa đảo, xảo quyệt.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他行事谲诈,不可信任。
Anh ta hành xử gian trá, không thể tin tưởng.
- 波谲云诡是形容局势变化莫测。
Ba quyệt vân quỷ mô tả tình thế biến đổi khó lường.
- 诡谲多变的战局令人难以判断。
Chiến cuộc quỷ quyệt đổi thay khó mà phán đoán.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.