Nghĩa tiếng Việt
của hắn, của anh ta
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
厥 = 厂 (Hán, biểu nghĩa: vách đá) + 欮 (biểu âm: gồm 屰 và 欠); chữ hình thanh. Bộ 厂 biểu nghĩa môi trường che khuất/sụp đổ, 欮 cho âm jué. Nghĩa: ngã ra bất tỉnh (厥逆); đại từ chỉ sở hữu trong văn cổ ('của nó, của họ').
Hán-Việt: quyết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyết": dưới mái đá (厂) hơi thở (欠) trào ngược (屰) — quyết ngã, bất tỉnh nhân sự.
Gương Hán-Việt
quyết trong 昏厥 (hôn quyết — ngất xỉu) và 厥逆 (quyết nghịch — khí nghịch lên)
Mở khoá kiến thức
Biết 厥 mở khoá: 昏厥 (ngất xỉu), 厥逆 (khí huyết nghịch), 厥功甚伟 (công lao to lớn — văn cổ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 厥 là chữ hình thanh (形聲): 厂 (hán — mái đá) biểu nghĩa, 欮 biểu âm. Nghĩa gốc liên quan đến sụp đổ, ngã ra; trong y học cổ: 厥逆 (ngất xỉu, khí huyết nghịch lên). Trong văn ngôn: đại từ sở hữu ngôi ba 'của nó'. Hiện đại: hôn mê, ngất (昏厥).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她突然昏厥,倒在地上。
Cô ấy đột nhiên ngất xỉu, ngã xuống đất.
- 厥功甚伟,应予表彰。
Công lao to lớn, xứng đáng được khen thưởng. (văn cổ)
- 中暑可能导致昏厥。
Say nắng có thể gây ngất xỉu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.