Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

chồng; đàn ông

1 chữ4 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

夫 = 二 (Nhị, ở trên, thật ra là cây trâm cài tóc) + 人 (Nhân, vốn là 大 – người dang tay); chữ tượng hình – người đàn ông trưởng thành cài trâm trên đầu.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phu": người 大 trưởng thành cài một cây trâm ngang trên đầu – ấy là 夫 (người đàn ông, chồng).

Gương Hán-Việt

“phu” trong phu nhân, công phu, đại phu, phu thê.

Mở khoá kiến thức

Biết 夫 mở khoá 丈夫, 夫妻, 夫人, 功夫, 大夫 (bác sĩ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

夫 bronze 1
Kim văn
夫 bigseal 1
Đại triện

夫 là biến thể của 大 (vốn vẽ một người trưởng thành dang tay) với thêm một nét ngang trên đầu thể hiện cây trâm 笄 – tượng trưng đàn ông đã thành niên (≥20 tuổi, được làm lễ đội mũ). Trong cổ tự, 夫 và 大 từng được dùng thay nhau trước khi nghĩa được tách định: 大 = lớn, 夫 = người đàn ông trưởng thành. Sau đó 夫 bị mượn làm trợ từ “phù” và đại từ chỉ định “cái ấy”.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她的丈夫是医生。tā de zhàngfu shì yīshēng. thanh 1

    Chồng cô ấy là bác sĩ.

  • 他们是一对夫妻。tāmen shì yí duì fūqī. thanh 1

    Họ là một cặp vợ chồng.

  • 他下了很多功夫。tā xià le hěn duō gōngfu. thanh 1

    Anh ấy đã bỏ rất nhiều công sức.

  • 大夫,请问怎么了?dàifu, qǐngwèn zěnme le? thanh 4

    Bác sĩ, xin hỏi bị làm sao vậy?

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • rất giống 夫, chỉ khác vị trí nét ngang trên – cực kỳ dễ nhầm

  • 夫 là biến thể của 大 thêm một nét; học viên dễ viết thiếu nét

  • tương tự về cấu trúc, học viên hay viết nhầm 夫/失

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.