Nghĩa tiếng Việt
hoà kính, tin, thân
Âm Hán Việt
mục
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 13 nét
睦 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 坴 (Lục, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ mục gợi ánh mắt thân thiện, nhìn nhau hoà hảo; 坴 cho âm mù.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ thường kết hợp với các từ chỉ quan hệ gia đình, hàng xóm.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mục": đôi mắt (目) nhìn nhau trực diện mà không có thù hằn — biểu tượng của sự hoà 睦 (mục) trong gia đình, xóm giềng.
Gương Hán-Việt
'mục' trong 'hoà mục' (hài hoà thân thiện), 和睦 (hoà mục — hoà thuận)
Mở khoá kiến thức
Biết 睦 mở khoá: 和睦 (hoà thuận), 睦邻 (láng giềng hoà hảo), 敦睦 (thắt chặt tình đoàn kết)
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
睦 là chữ hình thanh: 目 (mắt) biểu nghĩa nhìn nhau hoà hảo, thân thiện; 坴 biểu âm với âm mù. Nghĩa cốt lõi là 'hoà kính, thân thiện, đoàn kết'. Chưa có nguồn học thuật chi tiết về glyph-origin cổ đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 家庭和睦是幸福的基础。
Gia đình hoà thuận là nền tảng của hạnh phúc.
- 两国保持睦邻友好关系。
Hai nước duy trì quan hệ láng giềng hữu nghị.
- 邻居之间应该和睦相处。
Hàng xóm nên sống với nhau hoà thuận.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.