Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng蓂

Nghĩa tiếng Việt

(xem: minh giáp 蓂莢)

Âm Hán Việt

minh

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蓂 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
13 nét

蓂 = 艸 (Thảo/Tháu, biểu nghĩa: cỏ cây) + 冥 (Minh, biểu âm); chữ hình thanh. Phần Thảo chỉ loài thực vật; phần Minh cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ trong cụm từ minh giáp để chỉ loài cỏ thần thoại biểu thị ngày tháng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: minh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "minh": cỏ (艸) tối tăm sâu thẳm (冥), minh là loài cỏ thần bí, nở hoa theo tháng âm lịch; cây minh giáp báo hiệu ngày tháng.

Gương Hán-Việt

minh giáp: minh trong 蓂莢 (minh giáp), loài cỏ thần thoại báo ngày trong cung đình cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 蓂 (minh) = 蓂莢: cây lịch thiêng liêng trong cổ văn, giúp đọc thơ phú triều đình.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蓂 seal 1
Tiểu triện

蓂 (minh) là chữ hình thanh: 艸 (thảo) biểu nghĩa + 冥 (minh) biểu âm. Nghĩa 'nơi lành, cây lành': trong từ ghép 蓂莢 (minh giáp) là tên loài cây huyền thoại trong cổ văn Trung Quốc, nở hoa theo ngày trong tháng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蓂莢生,以知日月之数。Míng jiá shēng, yǐ zhī rìyuè zhī shù. thanh 2

    Cây minh giáp nở ra, để biết số ngày tháng.

  • 帝Dì thanh 4尧Yáo thanh 2之zhī thanh 1时shí thanh 2,阶jiē thanh 1前qián thanh 2生shēng thanh 1蓂míng thanh 2荚jiá thanh 2。

    Thời vua Nghiêu, trước thềm mọc cây minh giáp.

  • 蓂为古代祥瑞植物之名。Míng wéi gǔdài xiángruì zhíwù zhī míng. thanh 2

    蓂 là tên cây lành trong văn hóa cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 冥

    là thành phần biểu âm của 蓂, hình dạng gần giống

  • 茗

    cùng âm gần míng, đều bộ Thảo, nhưng 茗 là búp chè

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.