Từ vựng tiếng Trung
le

Nghĩa tiếng Việt

xong, hết, đã, rồi

1 chữ2 nétThanh điệu:0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

了 là chữ tượng hình (không phải hình thanh), vẽ một đứa bé không có cánh tay; cả chữ là một khối, không tách thành bộ thủ ghép nghĩa.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữở phía trên
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: liễu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Liễu" — hình đứa bé chưa có tay, mọi việc đã gói gọn "xong rồi"; nay 了 báo hiệu hành động đã hoàn tất.

Gương Hán-Việt

"liễu" trong "liễu kết" (了结), "liễu giải" (了解)

Mở khoá kiến thức

Biết 了 mở khoá "liễu giải" (了解 - hiểu rõ), "vị liễu" (为了 - để).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

了 seal 1
Tiểu triện

Theo Thuyết Văn Giải Tự, 了 là chữ tượng hình vẽ một đứa bé không có hai cánh tay (so với 子, nơi cánh tay còn thấy rõ). Thuyết Văn định nghĩa 了 là "chân bắt chéo nhau"; bản chú giải lại cho rằng nó vẽ đôi chân vướng víu. Nghĩa "xong, hoàn thành" nhiều khả năng do mượn âm, dù cũng có cách giải "chân vướng → buộc → kết thúc".

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng vẽ đứa bé; 了 không có tay, 子 còn cánh tay

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.