Từ vựng tiếng Trung
le

Nghĩa tiếng Việt

trợ từ "le"

1 chữ2 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '了' bao gồm hai nét đơn giản, tựa như động tác hoàn thành điều gì đó.
  • Có thể tưởng tượng nó giống hình ảnh một người đã hoàn thành công việc và quay lưng ra đi.

Chữ này được dùng để chỉ sự hoàn thành hoặc kết thúc một hành động hay tình huống.

Từ ghép thông dụng

liǎojiě

hiểu rõ

wánle

xong rồi

hǎole

được rồi