Từ vựng tiếng Trung
liǎo*jié

Nghĩa tiếng Việt

chấm dứt; giải quyết xong

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ móc)

2 nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chấm dứt hoặc hoàn thành.

Câu ví dụ

  • 这件事要了结Zhè jiàn shì yào liǎojié thanh 4

    Chuyện này cần chấm dứt

  • 终于了结了Zhōngyú liǎojié le thanh 1

    Cuối cùng cũng giải quyết xong

  • 了结心愿liǎojié xīnyuàn thanh 3

    hoàn thành nguyện vọng

Kết hợp thường gặp

  • 了结此事liǎojié cǐ shì thanh 3

    chấm dứt chuyện này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.