Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
liǔ柳

Nghĩa tiếng Việt

cây liễu; sao Liễu (một trong Nhị thập bát tú)

Âm Hán Việt

liễu

1 chữ9 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 柳 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
木
Số nét
9 nét

柳 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây) + 卯 (Mão, biểu âm); chữ hình thanh. Trong giáp cốt và kim văn, bộ âm là 卯; tiểu triện dùng 丣, rồi quay lại 卯 trong chính thư.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ loài cây liễu hoặc dùng trong các cụm từ miêu tả phong cảnh.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: liễu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "liễu": bộ Mộc (cây) + bộ Mão (giờ Mão, sáng sớm) — cây liễu buông cành rủ xuống như tóc rũ lúc bình minh.

Gương Hán-Việt

柳 trong 柳树 (cây liễu), 杨柳 (dương liễu)

Mở khoá kiến thức

Biết 柳 (liễu) mở khoá: 柳树 (cây liễu), 杨柳 (dương liễu), 柳眉 (lông mày liễu — mày cong).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

柳 bronze 1
Kim văn

Theo Wiktionary, 柳 là chữ hình thanh: 木 (biểu nghĩa: cây) + 卯 (biểu âm) trong giáp cốt văn và kim văn. Tiểu triện dùng dạng 桺 (木 + 丣), nhưng chính thư quay lại 木 + 卯.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 流

    đồng âm liú, bộ khác nhau nhưng dễ nhầm khi viết pinyin

  • 留

    đồng âm liú, người học hay lẫn với 柳

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.