Nghĩa tiếng Việt
góc, cạnh; thanh liêm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
廉 = 广 (Nghiễm, biểu nghĩa: nhà, mái hiên) + 兼 (Kiêm, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc chỉ góc nhà, mái hiên, sau mở rộng thành nghĩa thanh liêm, giá rẻ.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: liêm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "liêm": mái nhà 广 ngay thẳng như chữ 兼 — người liêm khiết thẳng thắn như góc nhà không bị cong vẹo.
Gương Hán-Việt
"liêm" trong "liêm khiết", "liêm chính", "thanh liêm"
Mở khoá kiến thức
Biết 廉 (liêm) giúp nhận ra: 廉洁 (liêm khiết), 廉价 (giá rẻ), 廉耻 (liêm sỉ), 清廉 (thanh liêm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 廉 là chữ hình thanh: bộ 广 (nghiễm, nhà có mái hiên) biểu nghĩa gốc — góc, cạnh của ngôi nhà; bộ 兼 (kiêm) biểu âm lián/liêm. Từ nghĩa gốc là góc nhà/mái hiên, 廉 phát triển thêm nghĩa thanh liêm, liêm khiết (như góc thẳng, ngay thẳng), và cũng có nghĩa rẻ (giá thấp).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是一位廉洁的官员。
Ông ấy là một quan chức liêm khiết.
- 这里的水果很廉价。
Trái cây ở đây rất rẻ.
- 廉政建设非常重要。
Xây dựng chính quyền liêm chính rất quan trọng.
- 他以廉耻自律。
Anh ấy tự giác theo đức liêm sỉ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.