Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaPhân biệt 与 廉洁 (liêm khiết, sạch sẽ không tham).
Câu ví dụ
- 廉洁奉公, 为人廉正
Liêm khiết phụng sự, làm người liêm chính
- 廉正的官员
Cán bộ liêm chính
- 保持廉正
Giữ gìn liêm chính
Kết hợp thường gặp
- 廉正官员
cán bộ liêm chính
- 廉正奉公
liêm chính phụng sự
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.