Nghĩa tiếng Việt
(xem: tân lang 檳榔,槟榔); (xem: lang đầu 榔頭)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
榔 có bộ 木 (mộc, gỗ/cây) xác định là loài thực vật. Cấu trúc nội bộ không được Wiktionary phân tích chi tiết — chỉ dùng trong từ ghép. Phổ biến nhất trong 槟榔 (cây cau, trầu không) và 榔头 (búa gỗ).
Hán-Việt: lang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lang": 榔 — cây (木) cau "lang" — 槟榔 (tân lang) là cây cau trầu phổ biến khắp Đài Loan và Đông Nam Á.
Gương Hán-Việt
"Lang" trong "tân lang" (槟榔) — cây cau; cũng có biến thể "lăng" và "trang".
Mở khoá kiến thức
Biết 榔 giúp đọc 槟榔 (tân lang — cây cau), 榔头 (búa gỗ) và nhận bộ 木 trong cây gỗ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 榔 có hai âm đọc: láng và lǎng. Bộ 木 xác định là cây/gỗ. Chủ yếu dùng trong từ ghép: 槟榔 (binlang — cây cau/trầu không, phổ biến ở Đài Loan và Đông Nam Á) và 榔头 (búa gỗ). Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật phân tích hội ý/hình thanh.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 槟榔在台湾是常见的嗜好品。
Cau trầu là thú vui phổ biến ở Đài Loan.
- 他用榔头把钉子敲进了木头。
Anh ấy dùng búa gỗ đóng đinh vào gỗ.
- 桄榔树是一种热带棕榈植物。
Cây quang lang là loài cọ nhiệt đới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.