Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
kāng

Nghĩa tiếng Việt

khoẻ mạnh

Âm Hán Việt

khang

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 康 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
广
Số nét
11 nét

康 vốn là chữ hội ý: 庚 (cối giã, công cụ đập lúa) + 米 (gạo) — ý 'cám gạo (vỏ trấu)'. Trong tự dạng hiện đại, 庚 biến thành phần trên + 广, và 米 biến thành 隶. Chữ gốc của 糠 (khang - vỏ trấu). Lưu ý: 隶 ở đây không phải bộ Lệ (đuôi); cũng không liên quan đến 录.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Chữ này chủ yếu làm tính từ đứng sau danh từ hoặc kết hợp thành từ ghép để chúc tụng sức khỏe và sự bình an.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khang

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khang" = khoẻ mạnh, an khang. Nhớ: 康 vốn vẽ cối giã lúa cho ra cám gạo — có lúa gạo no đủ thì người mới 'khang', khoẻ mạnh.

Gương Hán-Việt

'Khang' trong an khang, khang trang, kiện khang (khoẻ mạnh), tiểu khang (khá giả); chúc 'an khang thịnh vượng' ngày Tết.

Mở khoá kiến thức

Biết 康 mở khoá 健康 (kiện khang - khoẻ mạnh), 康复 (khang phục - phục hồi sức khoẻ), 小康 (tiểu khang - khá giả), 安康 (an khang).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

康 bronze 1
Kim văn
康 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 康 là chữ hội ý ghép 庚 (công cụ đập lúa, giã gạo) với 米 (gạo) — diễn tả 'cám gạo, vỏ trấu'. Trong tự dạng hiện đại, 庚 biến hình thành phần trên + 广, còn 米 trở thành 隶. Đây là chữ gốc của 糠 (khang - vỏ trấu). Nghĩa 'khoẻ mạnh, an khang' là nghĩa mở rộng từ ý 'no đủ, ấm no'. 隶 ở đây không liên quan đến bộ Lệ (đuôi), cũng không liên quan đến 录.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 祝你身体健康。zhù nǐ shēntǐ jiànkāng. thanh 4

    Chúc bạn sức khoẻ dồi dào.

  • 他已经康复了。tā yǐjīng kāngfù le. thanh 1

    Anh ấy đã hồi phục rồi.

  • 他们家进入了小康。tāmen jiā jìnrù le xiǎokāng. thanh 1

    Gia đình họ đã đạt mức khá giả.

  • 健康最重要。jiànkāng zuì zhòngyào. thanh 4

    Sức khoẻ là quan trọng nhất.

  • 祝你身体安康。zhù nǐ shēntǐ ānkāng thanh 4

    Chúc bạn thân thể an khang

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 康 chính là chữ gốc của 糠 (vỏ trấu); 糠 thêm bộ 米 để chuyên nghĩa

  • cùng có 广 ở ngoài, tự dạng tương tự, dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.