Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*kāng

Nghĩa tiếng Việt

Tiểu khang — mức sống khá giả, đủ ăn đủ mặc và thoải mái vừa phải; không giàu có nhưng không thiếu thốn. Là thuật ngữ chính sách quan trọng trong Trung Quốc hiện đại (目标:全面小康社会).

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: 广 (rộng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong chính sách Trung Quốc, 小康 là mục tiêu phát triển cụ thể; tránh dịch là 「giàu có」 vì 小康 chỉ mức vừa phải, không phải giàu.

Câu ví dụ

  • 我们家现在过上了小康生活Wǒmen jiā xiànzài guò shàng le xiǎokāng shēnghuó thanh 3

    Gia đình tôi giờ đã có cuộc sống khá giả

  • 全面建成小康社会是中国的目标Quánmiàn jiànchéng xiǎokāng shèhuì shì Zhōngguó de mùbiāo thanh 2

    Xây dựng xã hội tiểu khang toàn diện là mục tiêu của Trung Quốc

  • 农村居民的生活水平已接近小康Nóngcūn jūmín de shēnghuó shuǐpíng yǐ jiējìn xiǎokāng thanh 2

    Mức sống của cư dân nông thôn đã gần đạt tiểu khang

  • 小康家庭一般有房有车Xiǎokāng jiātíng yībān yǒu fáng yǒu chē thanh 3

    Gia đình tiểu khang thường có nhà có xe

Kết hợp thường gặp

  • 小康社会xiǎokāng shèhuì thanh 3

    xã hội tiểu khang

  • 小康生活xiǎokāng shēnghuó thanh 3

    cuộc sống tiểu khang, khá giả

  • 全面小康quánmiàn xiǎokāng thanh 2

    tiểu khang toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.