Nghĩa tiếng Việt
tro
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
灰 = 𠂇/又 (Hựu, biểu nghĩa: bàn tay) + 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa); chữ hội ý. Tay chạm được vào lửa (đã tắt) — lửa đã nguội thành tro, có thể rờ bằng tay; đó là tro.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /huī/màu xám
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: hôi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hôi": tay (𠂇) chạm vào lửa (火) — lửa đã tắt, chỉ còn tro hôi; nhớ "tro hôi", "bụi hôi", "màu tro" (灰色).
Gương Hán-Việt
hôi trong "tro hôi", "màu hôi" (灰色) — ít thông dụng; chủ yếu dùng qua 灰色 (xám), 灰尘 (bụi)
Mở khoá kiến thức
Biết 灰 (hôi) mở khoá: 灰色 (màu xám), 灰尘 (bụi), 灰心 (nản lòng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
灰 là chữ hội ý (ic): 又 (𠂇, hựu) — bàn tay, và 火 (hoả) — lửa. Lửa mà bàn tay có thể chạm vào được — nghĩa là lửa đã tắt, để lại tro. Nghĩa gốc: tro (ash). Mở rộng: màu xám (灰色), nản lòng (灰心), bụi (灰尘). Bạch thư và tiểu triện ghi nhận cấu trúc này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 壁炉里有很多灰尘。
Trong lò sưởi có rất nhiều bụi tro.
- 他穿了一件灰色的外套。
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám.
- 失败让他感到灰心。
Thất bại khiến anh ấy cảm thấy nản lòng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.