Nghĩa tiếng Việt
học hành
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
学 (phồn thể 學) là chữ hình thanh phức tạp: gốc gồm 爻 (phần âm) với hai bàn tay 𦥑 ôm quanh, sau thêm 子 (đứa trẻ) làm biểu nghĩa. Phần 六 bị biến thành 冖, các bàn tay dính liền với 冖. Không nên hiểu đơn giản là 'tay + trẻ + mái'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xué/học
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: học
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'học' là học hành: hình dung đôi bàn tay 𦥑 dìu đứa trẻ 子 dưới mái 冖 — chính là cảnh học tập.
Gương Hán-Việt
'học' trong 'học sinh', 'học tập', 'đại học'.
Mở khoá kiến thức
Biết 学 mở khóa 'học sinh', 'đại học', 'khoa học', 'văn học'.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 學 có thể là chữ hình thanh: 爻 và 六 cùng góp phần âm. Về sau hai bàn tay 𦥑 được thêm vào ôm lấy 爻, rồi thêm 子 (đứa trẻ) để biểu nghĩa 'học'. Ở tự dạng hiện đại, 六 đã biến thành 冖 (mái che) và hai bàn tay 𦥑 quanh 爻 dính liền với 冖. Hình tượng: đứa trẻ dưới sự dìu dắt của bàn tay người lớn — việc học.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我学中文。
Tôi học tiếng Trung.
- 她是学生。
Cô ấy là học sinh.
- 学校很大。
Trường học rất rộng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.