Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhé*xué

Nghĩa tiếng Việt

triết học

Âm Hán Việt

triết học

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ một ngành khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của thế giới và tư duy

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

triết học

Từng chữ

  • triếtkhôn, trí tuệ; triết học
  • họchọc hành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: triết học

Câu ví dụ

  • zhé thanh 2xué thanh 2shì thanh 4 thanh 1mén thanh 2tàn thanh 4tǎo thanh 3rén thanh 2shēng thanh 1 thanh 4 thanh 4de thanh 5shēn thanh 1ào thanh 4xué thanh 2kē. thanh 1

    Triết học là một môn học sâu sắc nghiên cứu về ý nghĩa nhân sinh.

  • thanh 1duì thanh 4dōng thanh 1fāng thanh 1zhé thanh 2xué thanh 2yǒu thanh 3zhe thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2nóng thanh 2hòu thanh 4de thanh 5xìng thanh 4qù. thanh 4

    Anh ấy có hứng thú vô cùng nồng nhiệt đối với triết học phương Đông.

  • zhè thanh 4 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3róng thanh 2 thanh 2le thanh 5 thanh 3duō thanh 1guān thanh 1 thanh 2shēng thanh 1mìng thanh 4de thanh 5zhé thanh 2xué thanh 2 thanh 1kǎo. thanh 3

    Bộ phim này lồng ghép nhiều suy ngẫm triết học về cuộc sống.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.