Từ vựng tiếng Trung
bàn*xué

Nghĩa tiếng Việt

quản lý trường học

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

4 nét

Bộ: (con)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '办' kết hợp giữa bộ '力' (sức mạnh) và phần còn lại biểu thị hành động xử lý công việc.
  • Chữ '学' kết hợp giữa bộ '子' (con) và phần trên biểu thị sự học hành, học tập.

Cụm từ '办学' có nghĩa là tổ chức hoặc quản lý việc học hành, giáo dục.

Từ ghép thông dụng

办公bàngōng

làm việc (trong văn phòng)

学校xuéxiào

trường học

学习xuéxí

học tập