Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hào

Nghĩa tiếng Việt

to lớn, đồ sộ, khổng lồ

Âm Hán Việt

hạo

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 浩 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

浩 = 氵/水 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 告 (Cáo, biểu âm); chữ hình thanh. Chỉ nước mênh mang rộng lớn; mở rộng sang 'to lớn, đồ sộ'.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để miêu tả sự to lớn hoặc hùng vĩ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hạo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hạo": bộ Thuỷ (nước) + bộ Cáo (báo cáo) — biển cả mênh mông phô ra sức mạnh đồ sộ.

Gương Hán-Việt

浩 trong 浩瀚 (hạo hãn — mênh mông), 浩劫 (hạo kiếp — thảm họa), tên nam Hạo

Mở khoá kiến thức

Biết 浩 (hạo) mở khoá: 浩瀚 (mênh mông vô tận), 浩劫 (thảm họa lớn), 浩然正气 (chính khí hạo nhiên).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

浩 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 浩 là chữ hình thanh: 水 (thuỷ, biểu nghĩa) + 告 (cáo, biểu âm). Nghĩa gốc là nước mênh mang, biển rộng. Mở rộng sang nghĩa 'to lớn, đồ sộ, khổng lồ'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 太平洋浩瀚无边。Tàipíngyáng hàohàn wúbiān. thanh 4

    Thái Bình Dương mênh mông vô tận.

  • 这场战争是一场浩劫。Zhè chǎng zhànzhēng shì yī chǎng hàojié. thanh 4

    Cuộc chiến này là một thảm họa lớn.

  • 他是个浩然正气的好官。Tā shì gè hàorán zhèngqì de hǎo guān. thanh 1

    Anh ấy là vị quan tốt với chính khí hạo nhiên.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm hǎo/hào, dễ nhầm

  • đồng âm háo, dễ nhầm nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.