Nghĩa tiếng Việt
buổi sớm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
旦 vốn được hiểu là hình thanh: 日 (mặt trời, biểu nghĩa) + 丁 (biểu âm); phần dưới đã bị viết lệch thành 一. Theo cách hiểu dân gian (Thuyết Văn), đây là hội ý: mặt trời 日 mọc trên đường chân trời 一, gợi nghĩa 'bình minh, buổi sớm'.
Hán-Việt: đán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đán": 日 (mặt trời) trên 一 (đường chân trời) — mặt trời vừa nhô lên, đúng nghĩa 'bình minh, buổi sớm, ngày' trong 元旦 (Nguyên Đán), 一旦 (một khi).
Gương Hán-Việt
'đán' trong 'Nguyên Đán', 'nhất đán' (một sớm)
Mở khoá kiến thức
Nắm 旦 mở khoá các từ HSK 5: 一旦, 元旦.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 旦 là hình thanh: 日 (mặt trời, biểu nghĩa) + 丁 (biểu âm). Phần biểu âm đã giản hoá thành 一 (giống biến đổi trong 正). Cách giải thích dân gian theo Thuyết Văn Giải Tự là hội ý: mặt trời 日 mọc trên đường chân trời 一 — không phải nguyên gốc nhưng dễ nhớ. Nghĩa 'bình minh, ngày' giữ nguyên đến nay trong 元旦 (Tết Dương lịch), 一旦 (một khi).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 一旦下雨我们就回家。
Một khi trời mưa thì chúng tôi về nhà.
- 元旦放假三天。
Tết Dương lịch được nghỉ ba ngày.
- 一旦决定就不要后悔。
Một khi đã quyết thì đừng hối tiếc.
- 元旦快乐!
Chúc mừng năm mới (Dương lịch)!
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.