Nghĩa tiếng Việt
kính cẩn, cung kính
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
恭 = 共 (Cộng, biểu âm: cho âm gōng) + 㣺 (biến thể của 心/tâm, biểu nghĩa: trái tim). Chữ hình thanh: 共 cho âm, bộ tâm ở dưới chỉ thái độ nội tâm — tấm lòng cung kính, khiêm nhường. Theo Thuyết Văn Giải Tự, đây là cấu trúc hình thanh với tâm làm biểu nghĩa.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: cung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cung": tâm 㣺 (tâm) cùng với 共 (cộng) — cung kính là khi trái tim cùng hướng về sự tôn trọng.
Gương Hán-Việt
cung trong "cung kính" (kính trọng), "cung phụng" (phụng sự) — 恭 là nền tảng của lễ nghĩa trong văn hoá Hán.
Mở khoá kiến thức
Biết 恭 (cung) mở khoá: 恭敬 (cung kính), 恭喜 (chúc mừng), 恭维 (nịnh bợ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, Thuyết Văn Giải Tự phân tích 恭 là chữ hình thanh: 共 (cộng — biểu âm) + 心 (tâm — biểu nghĩa). Bộ tâm ở dưới biểu đạt thái độ nội tâm: sự kính cẩn, lễ phép xuất phát từ trái tim. Chữ thấy trong bạch thư và đại triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他对老师非常恭敬。
Anh ấy rất cung kính với thầy giáo.
- 恭喜你通过了考试!
Chúc mừng bạn đã vượt qua kỳ thi!
- 她毕恭毕敬地向老人行礼。
Cô ấy cúi chào người lớn tuổi một cách hết sức cung kính.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.