Nghĩa tiếng Việt
(xem: cử mạch 蘧麥)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蘧 không có ghi chú cấu tạo chi tiết trong Wiktionary. Bộ 艸 (thảo, cỏ/thực vật) cho thấy liên quan thực vật. Dùng trong: 蘧麥 (cừ mạch — cây cẩm chướng), 蘧然 (giật mình vui mừng), 蘧蒢 (người bướng bỉnh trong từ cổ), và là họ tên người.
Hán-Việt: cừ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cừ" (tên cây, niềm vui bất ngờ): bộ 艸 (cỏ cây) — nhớ Cừ Viên (蘧瑗), hiền thần nước Vệ nổi tiếng biết nhận sai và sửa lỗi.
Gương Hán-Việt
蘧然 (cừ nhiên) = giật mình vui mừng; 蘧瑗知非 (cừ viên tri phi) = biết lỗi của mình
Mở khoá kiến thức
Biết 蘧 đọc được điển tích 蘧瑗知非 (Cừ Viên biết lỗi mình) — điển cố về sự tự soi bản thân trong văn học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không có ghi chú glyph-origin chi tiết cho 蘧. Chữ thuộc bộ 艸 (cỏ). Có nhiều nghĩa: (1) 蘧麥 — tên cây (dianthus); (2) 蘧然 — vui mừng bất ngờ (cảm giác giật mình dễ chịu); (3) họ tên cổ nổi tiếng (Cừ Viên — hiền tài nước Vệ thời Xuân Thu). Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蘧然而醒,方知是梦。
Bất ngờ tỉnh giấc, mới biết đó là giấc mơ.
- 蘧麦开花,色彩艳丽。
Cây cẩm chướng nở hoa, màu sắc rực rỡ.
- 蘧瑗知非,终成贤士。
Cừ Viên biết nhận lỗi, cuối cùng thành hiền sĩ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.