Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

thấy mà giật mình, ngơ ngác

Âm Hán Việt

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 瞿 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
18 nét

瞿 la chu hinh thanh: 䀠 (hai mat, bieu am) + 隹 (chuy, chim — bieu nghia). Hinh anh doi mat to tron nhin nhu chim bi giat minh.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm danh từ chỉ họ người hoặc làm động từ, tính từ trong văn ngôn cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cù

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cu": doi mat (䀠) tron tung nhu con chim (隹) giat minh — 瞿然 la dang ve so hai, ngo ngac.

Gương Hán-Việt

Cu trong ho Cu (瞿 — ho nguoi Trung Quoc), 瞿塘峡 (Cu Duong Hiep)

Mở khoá kiến thức

Biet 瞿 mo khoa: 瞿然 (kinh hai), 瞿塘峡 (Cu Duong Hiep — mot trong ba hem nui Tam Hiep).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

瞿 seal 1
Tieu trieu

瞿 gom 䀠 (hai mat) lam bieu am va 隹 (chim duoi ngan) lam bieu nghia. Nghia goc: kinh hai, sung sot — nhu chim giat minh mo to mat. Cung dung lam ho nguoi va ten binh khi co.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他瞿然一惊,转过身来。Tā qúrán yī jīng, zhuǎnguò shēn lái. thanh 1

    Anh ay giat minh kinh ngac, quay nguoi lai.

  • 瞿塘峡是三峡之一。Qútáng Xiá shì Sānxiá zhī yī. thanh 2

    Cu Duong Hiep la mot trong ba hem nui Tam Hiep.

  • 瞿秋白是著名的革命家。Qú Qiūbái shì zhùmíng de gémìngjiā. thanh 2

    Cu Thu Bach la nha cach mang noi tieng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • la bo thu ben trong 瞿, de nham khi doc nhanh

  • cung bo 目, deu lien quan den mat nhin

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.