Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "xuyên"

Âm xuyên

穿

xuyênchuān

mặc (quần áo), đi (giày); xuyên qua, thủng

HSK 2
川

xuyênchuān

dòng nước, sông; cánh đồng

HSK 6
氚

xuyênchuān

đồng vị trity (T) của hydro (H)

紃

xuyênxún

dây tơ nhỏ

巛

xuyênchuān

dòng nước, sông; cánh đồng

Âm xuyến

串

xuyếnchuàn

suốt, xâu, chuỗi

HSK 6
涮

xuyếnshuàn

gột, súc, rửa qua loa; tái, nhúng, trần

HSK 6

Từ có chữ 涮

钏

xuyếnchuàn

cái xuyến, cái vòng tay

Âm xuyễn

荈

xuyễnchuǎn

trà già; lá trà già

Luyện viết các chữ âm "xuyên"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết