Từ vựng tiếng Trung
chuàn*mén

Nghĩa tiếng Việt

gọi ai đó

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

7 nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '串' có bộ '丨' là nét sổ và có nghĩa là xâu chuỗi, nhấn mạnh sự kết nối giữa các phần tử.
  • Chữ '门' là một hình ảnh của cánh cửa, biểu thị lối vào hoặc một không gian mở.

Cụm từ '串门' có nghĩa là đi thăm nhà người khác, nhấn mạnh hành động qua lại giữa các cánh cửa.

Từ ghép thông dụng

串门chuànmén

thăm nhà

串联chuànlián

kết nối, liên kết

门口ménkǒu

cửa ra vào