Từ vựng tiếng Trung
chuān*zhuó穿

Nghĩa tiếng Việt

ăn mặc

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

穿

Bộ: (hang)

10 nét

Bộ: (mắt)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '穿' có bộ '穴' chỉ hang, động, liên quan đến ý nghĩa xuyên qua.
  • Chữ '着' có bộ '目', thể hiện sự chú ý hoặc liên quan đến hành động.

Từ '穿着' có nghĩa là mặc quần áo, thể hiện hành động xuyên qua hay sử dụng quần áo (động từ).

Từ ghép thông dụng

穿chuān

mặc quần áo

穿chuānxié

mặc giày

zhuó

trang phục