Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaLuôn đi kèm với 的 + danh từ; nhấn mạnh số lượng nhiều và tính liên tục, thường dùng cho cả tình huống tích cực lẫn tiêu cực.
Câu ví dụ
- 他经历了一连串的失败
Anh ấy trải qua một chuỗi thất bại liên tiếp
- 最近发生了一连串的事故
Gần đây xảy ra hàng loạt vụ tai nạn
- 她提出了一连串的问题
Cô ấy đặt ra hàng loạt câu hỏi
- 一连串的好消息让大家很兴奋
Một chuỗi tin tốt lành khiến mọi người hứng khởi
Kết hợp thường gặp
- 一连串的事件
chuỗi sự kiện liên tiếp
- 一连串的问题
hàng loạt câu hỏi
- 一连串的反应
chuỗi phản ứng dây chuyền
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.