Vãng thường tiếng Trung là gì?
Hán Việt vãng thường =
往常wǎngchángHSK 6
như thường lệ trước đây, bình thường trước đây; trong quá khứ quen thuộc
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 往常Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 往常
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết