Bỏ qua, tới nội dung chính

Tuỳ thân tiếng Trung là gì?

Hán Việt tuỳ thân =

随身suíshēnHSK 6

mang theo bên người

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 随身

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 随身

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết