Tuần hoàn tiếng Trung là gì?
Hán Việt tuần hoàn =
循环xúnhuánHSK 6
tuần hoàn: quay vòng liên tục, chu kỳ lặp lại (máu, nước, dữ liệu, kinh tế)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 循环Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 循
Luyện viết 循环
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết