Bỏ qua, tới nội dung chính

Trượng phu tiếng Trung là gì?

Hán Việt trượng phu =

丈夫zhàngfuHSK 2

chồng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 丈夫

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

丈

trượngzhàng

chồng (丈夫); trượng (đơn vị đo, bằng 10 thước)

HSK 2

Từ có chữ 丈

Luyện viết 丈夫

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết