Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trước"

着

trướczhe

trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

HSK 2
著

trướczhe

nêu lên, nổi lên, rõ rệt, nổi danh

HSK 4
缴

trướcjiǎo

nộp, giao nộp; tịch thu

HSK 6

Luyện viết các chữ âm "trước"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết