Bỏ qua, tới nội dung chính

Trước mê tiếng Trung là gì?

Hán Việt trước mê =

着迷zháomíHSK 6

say mê, bị cuốn hút mạnh mẽ vào điều gì đó đến mức không thoát ra được

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 着迷

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

着

trướczhe

trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

HSK 2
迷

mêmí

lạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ

HSK 4

Luyện viết 着迷

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết